từ vựng tiếng anh về xuất nhập khẩu

Những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu

Người bán đã đồng ý vận chuyển hàng hóa đến khi hàng được chất lên tàu. Bill of lading: vận đơn ( danh mục hàng